Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "trú ẩn" (1)

trú ẩn
Tiếng Anh Động từtake shelter, hide
Từ vựng của tôi
Người dân vào trú ẩn trong trung tâm bảo vệ cộng đồng.
People took shelter in the community protection center.

swap_horiz Từ liên quan "trú ẩn" (2)

hầm trú ẩn
Tiếng Anh Danh từshelter, bunker
Từ vựng của tôi
Ba đứa cháu của anh trai tôi đã ở trong căn hầm trú ẩn đó.
My brother's three grandchildren were in that shelter.
lệnh trú ẩn tại chỗ
Tiếng Anh Cụm từshelter-in-place order
Từ vựng của tôi
Cảnh sát đã ban hành lệnh trú ẩn tại chỗ cho người dân.
The police issued a shelter-in-place order for residents.

format_quote Cụm từ "trú ẩn" (5)

Ba đứa cháu của anh trai tôi đã ở trong căn hầm trú ẩn đó.
My brother's three grandchildren were in that shelter.
Tên lửa của Iran đánh trúng một hầm trú ẩn.
Iran's missile directly hit a shelter.
Người dân vào trú ẩn trong trung tâm bảo vệ cộng đồng.
People took shelter in the community protection center.
Vì cơn bão đang đến gần nên người dân đã trú ẩn tại nhà thi đấu.
Residents took shelter in the gym because the typhoon was approaching.
Cảnh sát đã ban hành lệnh trú ẩn tại chỗ cho người dân.
The police issued a shelter-in-place order for residents.